Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Thêu Tajima, Hướng Dẫn Tajima Tmfd Type I, Ii, Iii

Bạn đang quan tâm đến Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Thêu Tajima, Hướng Dẫn Tajima Tmfd Type I, Ii, Iii phải không? Nào hãy cùng Truongxaydunghcm.edu.vn đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Hướng dẫn sử dụng Tajima TMFD

Bài viết liệt kê một phần chưa đầy đủ hướng dẫn sử dụng Tajima TMFD. Một dòng máy thêu Nhật cổ điển xuất hiện tại Việt Nam từ giữa những 1996 – 1998.

Đang xem: Hướng dẫn sử dụng máy thêu tajima

*

Bảng điều khiển Tajima TMFDClick vào “▶“để xem chi tiết

Xem Thêm : Phân tích khổ thơ đầu trong bài thơ Ông đồ của tác giả Vũ Đình Liên năm 2021

THAO TÁC BỘ NHỚNẠP MẪU TỪ MÁY TÍNH / BĂNG GIẤY VÀO BỘ NHỚDi chuyển con trỏ đến “WRITE” (dòng 1 cột 2).Chọn “1” Nếu nạp mẫu TAJIMA code. Chọn “2” cho mẫu BARUDAN code. Chọn “3” cho mẫu dạng ZSK code. Dùng phím “⇦” và “⇨” keys chọn kí tự để đặt tên mẫu trên màn hình. Bấm “SET” các kí tự từ A đến O xuất hiện, ấn phím “⇩” các kí tự từ P đến Z xuất hiện. Đặt tên và bấm “SEL.” khi hoàn thành.Bấm “SET”.Bấm “SET”, bộ nhớ trống sẽ xuất hiện.Bấm “SET”.Bấm “SET”, vị trí của mẫu sẽ xuất hiện.Press “SET”, Kích thước mẫu xuất hiện dưới dạng 100%.Bấm “SET”.Bấm “1”.Bấm “SET”.(Các hướng dẫn Tajima TMFD hiện nay đều sử dụng đầu đọc USB)NẠP MẪU TỪ ĐĨA FDD HOẶC USB VÀO BỘ NHỚDi chuyển con trỏ đến “WRITE”.Chọn “5” (FDD).Bấm “SET”.Dùng phím mũi tên “▲” “▼” để chọn định dạng của đĩa.Bấm “SET”, vị trí nhớ trống đầu tiên xuất hiện.Bấm “SET”.Nếu muốn đặt tên cho mẫu, bấm “SEL.”Nếu không muốn đặt tên, làm tiếp bước 9.Dùng phím “⇦” và “⇨” keys chọn kí tự để đặt tên mẫu trên màn hình. Bấm “SET” các kí tự từ A đến O xuất hiện, ấn phím “⇩” các kí tự từ P đến Z xuất hiện. Đặt tên và bấm “SEL.” khi hoàn thành.Bấm “SET”, vị trí nhớ mẫu sẽ nhấp nháy.Bấm “SET”, tỉ lệ kích thước mẫu sẽ nhấp nháy. Mặc định là 100%.Bấm “SET”.Chọn “1”.Bấm “SET”.GỌI MẪU TỪ BỘ NHỚDi chuyển con trỏ đến “RUN” (dòng 1 cột 1).Bấm phím “4”.Bấm “SET”.Chọn vị trí mẫu cần thêu trong bộ nhớ.Bấm “SET”, chế độ xoay lật hình nhấp nháy. Mặc định là 1Bấm “SET”, tỉ lệ kích thước mẫu sẽ nhấp nháy.

Xem thêm: Hướng Dẫn Sử Dụng Misfit Flash (2 Trang), Hướng Dẫn Sử Dụng Của Misfit Flash (2 Trang)

Xem thêm: Hướng Dẫn Địt Nhau Sướng – Hướng Dẫn Cách Đụ Nhau Với Chó

Xem Thêm : List scope of work là gì

Mặc định là 100%Bấm “SET”.Chọn “1”.Bấm “SET”.XÓA BỘ NHỚDi chuyển con trỏ đến “RUN” (dòng 1 cột 1).Press the “4” key.Press “SET”.Chọn số thứ tự mẫu bạn muốn xóa (Nếu chọn “0”, bạn sẽ xóa toàn bộ mẫu trong bộ nhớ).Bấm “ERASE”.Bấm “SET”.COPY MẪU TỪ BỘ NHỚ RA ĐĨA FDDDi chuyển con trỏ đến “MODE” (dòng 5 cột 1).Chọn “3” (xử lý đĩa).Bấm “SET”.Chọn “1” (ghi).Bấm “SET”.Chọn số thứ tự mẫu mà bạn muốn ghi ra đĩa.Bấm “SET”.Dùng phím “SHIFT” và “STOP” để lựa chọn vùng mà bạn muốn ghi vào đĩa.Bấm “SET”.Nếu muốn đặt tên cho mẫu, bấm “SEL.”Nếu không muốn đặt tên, làm tiếp bước 12.Dùng phím “⇦” và “⇨” keys chọn kí tự để đặt tên mẫu trên màn hình. Bấm “SET” các kí tự từ A đến O xuất hiện, ấn phím “⇩” các kí tự từ P đến Z xuất hiện. Đặt tên và bấm “SEL.” khi hoàn thành.Bấm “SET”.Bấm “START” “⇦“.Bấm “SET”.XÓA MẪU TRONG ĐĨADi chuyển con trỏ đến “MODE” (Dòng 5 cột 1).Chọn “3” (Xử lý đĩa).Bấm “SET”.Chọn “0” (xóa).Bấm “SET”.Dùng phím “” ““, chọn mẫu cần xóa.Bấm “SET”.FORMAT ĐĨADi chuyển con trỏ đến “MODE” (Dòng 5 cột 1).Chọn “3” (Xử lý đĩa).Bấm “SET”.Chọn “2” (format).Bấm “SET”.Bấm “START” ““.Bấm “SET”.THAO TÁC ĐỔI MÀUCHỌN MÀU TỰ ĐỘNGDi chuyển con trỏ đến “AUTO MANUAL” (dòng 2 cột 1).Dùng phím “SEL.”để chọn: “o” Tự động đổi màu, “-” Đổi màu thủ công.Bấm “SET”, thứ tự bước màu xuất hiện, mặc định bắt đầu từ 1.Chọn “1” hoặc bỏ qua bước này nếu số 1 đã nháy.Bấm “SET”, số kim được chọn sẽ nhấp nháy. Chọn kim cần chọn.Bấm “+1”, để tiến đến màu thứ hai. Chọn kim bước màu hai.Lặp lại bước đó cho đến bước màu cuối cùng của mẫu.Chọn “+1” và bấm “SET”.THIẾT LẬP MÁY DỪNG HOẶC KHÔNG TẠI THỜI ĐIỂM ĐỔI MÀUDi chuyển con trỏ đến “AUTO MANUAL”.Chọn “SEL.”để đổi “o”: Máy sẽ không dừng khi đến điểm đổi màu, “-“: máy sẽ dừng nếu chọn kí hiệu này.Bấm “SET”.CHUYỂN KIM BẰNG TAYDi chuyển con trỏ đến “MANUAL COLOR” (Dòng 4 cột 8).Chọn số kim muốn chuyển.Bấm “SET”.THAO TÁC TỐC ĐỘTHIẾT LẬP THÔNG SỐ R.P.M (vòng trên phút)Di chuyển con trỏ đến “RPM” (dòng 3 cột 1,2,3).Nhập số tốc độ cần thiết lập (tốc độ này bị giới hạn bởi thiết lập trong “MODE”).Bấm “SEL.”, để đổi sang chế độ thấp.Bấm “SET”.THAY ĐỔI RPM TRONG LÚC MÁY ĐANG CHẠY

Trong khi máy đang chạy

Bấm phím “” hoặc “” để tăng hoặc giảm tốc độ theo giá trị 10. Giữ phím “5” và bấm “” hoặc “” để tăng hoặc giảm theo giá trị 50.Bạn đang xem: Sách hướng dẫn sử dụng máy thêu vi tính

Hướng dẫn sử dụng Tajima TMFD trên áp dụng cho hầu hết các máy thêu có kí hiệu TMFD . Vì là máy cũ, nên hầu hết linh kiện đã được thay thế bằng phụ tùng TQ. Bản thân dòng máy này cũng có những máy được sx tại Trung và Hàn. Các bạn nên tìm hiểu kỹ. Và nên nhờ sự hỗ trợ của những người thợ uy tín. Nên trang bị cho mình kiến thức sử dụng. Và kĩ năng khắc phục những lỗi phổ thông. Để tự chủ được trong quá trình sử dụng.

Nguồn: https://truongxaydunghcm.edu.vn
Danh mục: Kiến thức

                       

Vậy là đến đây bài viết về Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Thêu Tajima, Hướng Dẫn Tajima Tmfd Type I, Ii, Iii đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Truongxaydunghcm.edu.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

6 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button