Các bìa sách tiếng anh là gì

Công ty bìa sách tiếng anh là gì Đơn vị

Học tiếng Anh hiện nay như một xu hướng mà mọi người hướng đến. Mỗi người sẽ có những cách thức học tập khác nhau. Tuy nhiên thì các phương tiện internet luôn hỗ trợ tối đa cho người học. Những kiến thức được bổ sung luôn giúp người học tìm kiếm dễ dàng trong quá trình tìm hiểu.

Học tiếng Anh là một quá trình lâu dài, yêu cầu người học phải kiêm trì và học hỏi thường xuyên. Trang web của chúng tôi đảm bảo mang đến cho người học những kiến thức đầy đủ và chính xác.

Bạn đang xem: bìa sách tiếng anh là gì

Các bìa sách tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Bìa sách)

Cụm từ hôm nay chúng ta tìm hiểu là cụm từ Bìa sách trong tiếng Anh. Cụm từ Bìa sách được dịch ra tiếng Anh là Book Cover. Cụm từ Book Cover được sử dụng phổ hiến trong học thuật cũng như trong giao tiếp. Cụm từ Bìa sách khá không có gì xa lạ với chúng ta và cụm từ Book Cover cũng vậy.

Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về định nghĩa cũng như cấu trúc và cách dùng của cụm từ Book Cover này trong tiếng Anh. Hãy cùng theo dõi trong bài viết nhé!

1 Bìa Sách trong Tiếng Anh là gì

Bìa sách trong tiếng Anh là Book Cover.

Cụm từ tiếng Anh Book Cover này được phát âm là /bʊk/ /ˈkʌv.ɚ/ theo từ điển Cambridge.

Bìa sách là các bìa bảo vệ được sử dụng để gắn các trang sách lại với nhau.

Ngoài sự khác biệt giữa bìa cứng và bìa mềm, còn có nhiều lựa chọn thay thế bổ sung khác. Cụm từ có những thành ngữ và các ví dụ độc đáo, phù hợp với người học tiếng Anh. Cụm từ Book cover có nghĩa là Bìa sách, đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da, may mặc. Thêm vào đó những trường hợp được sử dụng cụm từ Book Cover này khá phổ biến và thông dụng. Trong giao tiếp được sử dụng nhiều bởi tính thông dụng của nó.

XEM THÊM:  Hướng Dẫn Gửi Hàng Qua Bưu Điện Từng Bước Một Từ A, Cách Gửi Hàng Qua Bưu Điện Như Thế Nào

Bìa sách được sử dụng nhiều trong các nơi nhiều sách vở như thư viện, nhà sách và những nơi chứa sách báo. Trước kia bìa sách ít phổ biến hơn bây giờ, ngày nay thì không ai không biết đến cụm từ này. Trong tiếng Anh cũng được sử dụng, người học không mấy lạ lẫm với cụm từ này. Bài viết sẽ đưa ra những định nghĩa cũng như giúp người học dễ dàng nghiên cứu hơn.

2 Thông tin chi tiết từ vựng

Cụm từ bìa sách đã được dịch sang tiếng Anh như trên, hầu hết mọi người đã cơ bản hiểu được cụm từ này cả tiếng Việt lẫn tiếng Anh. Tiếp theo đây chúng tôi sẽ cung cấp ví dụ và thành ngữ liên quan đến cụm từ này.

Có thể bạn quan tâm: Những sách giáo khoa tiếng anh là gì

Do not jugde a book by its cover

Đừng đánh giá ai/ cái gì qua vẻ ngoài của họ. Giống như ở Việt Nam mình có câu “đừng trông mặt mà bắt hình dong“. Thành ngữ trong tiếng Anh cũng được sử dụng và vận dụng vào các ngữ cảnh như các thành ngữ ở Việt Nam. Sự tương đồng đó đã giúp chúng ta phần nào dễ ghi nhớ những thành ngữ này.

Bìa sách tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Bìa sách)

Tiếp theo đây là các ví dụ của cụm từ Bìa sách( Book Cover).

Ví dụ:

  • Starting next semester, all book covers, backpacks and clothes will feature logos and writing.

  • Bắt đầu từ học kỳ tới, tất cả bìa sách, ba lô và quần áo có logo và chữ viết

  • Although the book cover officially credited Anna as the memoir’s author, her paid ghostwriter came to regret portraying the subject of her book in a flattering light.

  • Mặc dù bìa sách chính thức ghi Anna là tác giả của cuốn hồi ký, người viết truyện ma được trả tiền của cô ta đã cảm thấy hối tiếc khi miêu tả chủ đề cuốn sách của cô ta một cách phiến diện.

  • She wants to make a book cover like the leather-bound books that you get in Myst and Riven.

  • She muốn làm một bìa sách giống như những cuốn sách bìa da mà bạn có trong Myst và Riven.

  • Tham khảo: Top 11 Sách lập trình PHP hay nhất mọi cấp độ

    Her name was prominently featured on the book’s cover.

  • Tên của bà ta được in nổi bật trên bìa sách.

  • Book cover for a Spain interpretation of the story by Tom.

  • Bìa sách giải thích câu chuyện bằng tiếng Tây Ban Nha của Tom.

  • The book’s cover title was changed beginning with the 5th edition.

  • Tên bìa của cuốn sách đã được thay đổi bắt đầu từ lần xuất bản thứ 5.

  • Yesterday Nina gave him a book the cover of which was green.

  • Hôm qua Nina đã đưa cho anh ấy một cuốn sách bìa màu xanh lá.

XEM THÊM:  Cách Xóa Avast Free Antivirus Win 10 Thành Công, Avast Uninstall Utility

Các ví dụ được đưa vào bài viết để người học dễ dàng hiểu được cụm từ và cách vận dụng. Ví dụ cụ thể góp phần khá quan trọng trong quá trình học tập và nghiên cứu.

Bìa sách tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Bìa sách)

Bài viết hỗ trợ cho người học khá nhiều kiến thức liên quan đến cụm từ Bìa sách( Book cover). Trong quá trình học tập và nghiên cứu khó tránh khỏi những khó khăn. Nay trang web của chúng tôi đã hỗ trợ một phần những khó khăn đó cho người học. Những ví dụ được liệt kê cụ thể và rõ ràng hỗ trợ người học trong quá trình nghiên cứu. Chúng tôi hi vọng những kiến thức mình mang lại sẽ giúp ích cho người học trong quá trình học tiếng Anh của mình. Hãy tiếp tục theo dõi trang web của chúng tôi để cập nhật những kiến thức mới nhất.

Xem thêm: Các sơ đồ tư duy thương vợ

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button