403 Forbidden – Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 6 Thí Điểm Violet

Bạn đang quan tâm đến 403 Forbidden – Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 6 Thí Điểm Violet phải không? Nào hãy cùng Truongxaydunghcm.edu.vn đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Tiếng Anh 4 Unit 5: Can you swim?

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim? có đáp án giúp các em học tiếng Anh lớp 4 với những kiến thức mới, ngữ pháp mới và từ vựng mới, trẻ vừa học vừa ôn luyện tiếng Anh hiệu quả hơn. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Đang xem: 403 forbidden

I. Choose the best answer:

1. Odd one out:

A. cook

B. skip

C. can

D. swim

2. I can _____ a cat.

A. swim

B. skate

C. draw

D. dance

3. What _____ you do?

A. are

B. can

C. about

D. is

4. I can’t dance, ____ I can sing.

A. but

B. and

C. can

D. x

5. Can you play _______?

A. table

B. the guitar

C. a cat

D. a bike

6. Phong can _____ a bike.

A. skate

B. play

C. cook

D. ride

7. Can you swim? – _________________.

A. Yes, I can’t

B. No, I can’t

C. Yes, you can

D. No, I

8. What can you do? – ___________________.

A. I can’t skip

B. She can cook

C. I can play chess

D. Yes.

Đáp án

1. C 2. C 3. B 4. A 5. B 6. D 7. B 8. C

II. Match.

1. I can draw my school.

 

a. She can skate.

2. What can Mai do?

 

b. No, she can’t.

3. Can you play badminton?

 

c. I can play the piano.

4. Can Hang dance?

 

d. I can draw my school, too.

5. What can you do?

 

e. Yes, I can.

Đáp án

1 – d; 2 – a; 3 – e; 4 – b; 5 – c

III. Choose the correct sentence:

1. A. She can play chess. B. She play chess can.

2. A. You can ride a bike? B. Can you ride a bike?

3. Can he swim? A. Yes, he can B. Yes, he can’t

4. A. What can your father do? B. What your father can do?

5. Can you cook? A. No, I can B. No, I can’t

Đáp án

1 – A; 2 – B; 3 – A; 4 – A; 5 – B

IV. Reorder the words:

1. do/ What/ you/ can/ ?

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

2. play/ can/ Duong/ football/ .

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

3. you/ volleyball/ Can/ play/ ?

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

Đáp án

1. What can you do?

2. Duong can play football.

3. Can you play volleyball?

V. Answer the questions:

1. Can you swim?

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

2. Can you play chess?

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

3. Can your father play football?

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

4. Can you ride a bike?

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

5. Can your mother cook?

Xem Thêm : Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Violet Xịn, Sách Bài Tâp Lưu Hoằng Trí Lớp 6

______________________________________________

Đáp án:

1. No, I can”t.

2. No, I can”t.

3. Yes, he can.

4. yes, I can.

5. Yes, she can.

Xem thêm: Bộ Đề Thi Học Kì 2 Lớp 1 Theo Th Ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 9 Học Kì 1 Violet

VI: Fill in the blank with suitable words:

1. I go to school …………………………………. Mondays to Fridays.

2. We don’t go to school …………………………………. Saturdays and Sundays.

3. My family often watches TV …………………………………. the evening.

4. Tuan and Hoang go swimming …………………………………. the weekends.

5. The books are …………………………………. the table.

6. There are many pictures …………………………………. the wall.

7. She is …………………………………. Japan. She is Japanese.

8. My birthday is …………………………………. the fifteenth of August.

9. The boys play football …………………………………. the afternoon.

10. My mother is …………………………………. the kitchen. She is cooking dinner.

11. Where is your father? …………………………………. – He is reading …………………………………. his room.

12. She doesn’t go out …………………………………. the evening.

Đáp án

1 – from 2 – on 3 – in 4 – at 5 – on 6 – on
7 – from 8 – on 9 – in 10 – in 11 – doing – in 12 – in

VII: Fill in the blank with the words given below:

Yes, sing, it, can, pet

Nam: Do you have a (1) …………………………… , Quan?

Quan: (2) …………………………… , I do. I have a parrot.

Nam: What (3) …………………………… it do?

Quan: It can fly, (4) …………………………… and climb a tree.

Nam: Can it speak?

Quan: Yes, it can. (5) …………………………… can count to ten in English.

Nam: Oh, it’s wonderful.

Đáp án:

1 – pet; 2 – yes; 3 – can; 4 – sing; 5 – it

VIII: Find mistakes and correct the sentences:

1. She from England.

2. Today is Sunday. We not go to school.

3. He name is Tuan.

4. Dog cannot walk.

5. Can he plays the piano?

6. My mother can play the guitar and she can plays the piano, too.

7. What are you from?

8. What is your birthday?

Đáp án:

1. from => is from

2. not => do not

3. He => his

4. cannot => can

5. plays => play

6. plays => play

7. What => Where

8. What => When

IX: Odd one out:

1. a. table tennis

b. football

c. guitar

d. volleyball

2. a. dog

b. cat

c. fish

d. pig

3. a. swim

b. book

c. cook

d. skate

4. a. father

b. teacher

c. mother

d. sister

5. a. have

b. goes

c. swim

d. sing

6. a. play

b. kites

c. guitar

d. piano

7. a. June

b. Sunday

c. July

d. September

8. a. what

b. when

Xem Thêm : Đề Kiểm Tra Hóa 9 Tiết 53 Có Ma Trận, Kiểm Tra Hoá 9 Tiết 53 Có Ma Trận

c. who

d. Wednesday

9. a. your

b. you

c. he

d. she

10. a. Vietnamese

b. England

c. Japan

d. America

11. a. badminton

b. football

c. sing

d. basketball

12. a. song

b. chess

c. piano

d. guitar

13. a. name

b. sing

c. nationality

d. day

14. a. nice

b. big

c. read

d. small

15. a. old

b. young

c. beautiful

d. cannot

Đáp án

1. c. guitar 2. c fish 3. b. book 4. b. teacher 5. b. goes 6. a. play 7. b. Sunday 8. d. Wednesday
9. a your 10. a. Vietnamese 11. c. sing 12. b. chess 13. b. sing 14. c. read 15. d. cannot  

X: Give English words:

1. Bơi

 

2. Nước Anh

 

3. Hát

 

4. Thứ tư

 

5. Cờ tướng

 

6. Sinh nhật

 

7. Cầu lông

 

8. Khi nào

 

9. Sở thú

 

10. Nhật Bản

 

11. Công viên

 

12. Tháng 2

 

13. Tháng 10

 

14. Người Malaysia

 

15. Thứ năm

 

16. Nước Úc

 

Đáp án

1. Bơi

Swim

2. Nước Anh

England

3. Hát

Sing

4. Thứ tư

Wednesday

5. Cờ tướng

Chess

6. Sinh nhật

birthday

7. Cầu lông

Badminton

8. Khi nào

When

9. Sở thú

Zoo

10. Nhật Bản

Japan

11. Công viên

Park

12. Tháng 2

February

13. Tháng 10

October

14. Người Malaysia

Malaysian

15. Thứ năm

Thurday

16. Nước Úc

Australia

XI. Read the text and answer the following questions

I have four legs. T have got a long tail, too. I have got very big teeth. I can swim but I cannot climb trees. My favorite food is meat and fish. You can sometimes see me at a zoo. What I am?

I am a crocodile

1. How many legs has it got?

__________________________________________________

2. Has it got a short tail?

__________________________________________________

3. What is its favorite food?

__________________________________________________

4. Where can you sometimes see it?

__________________________________________________

5. What can and can’t it do?

__________________________________________________

Đáp án:

1. It has got 4 legs

2. No, it doesn’t

3. Its favorite food is meat and fish

4. I can sometimes see it at a zoo

5. It can swim but it cannot climb trees.

Xem thêm: Tài Liệu Chuyên Đề Bất Phương Trình Lớp 10 Violet, Chuyên Đề Bất Phương Trình Lớp 10 Violet

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh 4 Unit 5 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, … được cập nhật liên tục trên truongxaydunghcm.edu.vn.

Nguồn: https://truongxaydunghcm.edu.vn
Danh mục: Đề Thi

                       

Vậy là đến đây bài viết về 403 Forbidden – Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 6 Thí Điểm Violet đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Truongxaydunghcm.edu.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button