Grammar – Unit 2 Lớp 6: My Home

Bạn đang quan tâm đến Grammar – Unit 2 Lớp 6: My Home phải không? Nào hãy cùng Truongxaydunghcm.edu.vn đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2

*
*

Ôn tập tiếng Anh lớp 6 với bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2 này sẽ giúp các em học sinh nắm vững những kiến thức đã học và học thêm những kiến thức mới. Để học tiếng Anh hiệu quả hơn các em hãy bổ xung ngay bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2 này vào bộ tài liệu tiếng Anh của mình nhé!

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2

I.Hoàn thành câu

1.He / live / Nguyen Hue Street.

Đang xem: Grammar

2.What / be / his / name?

3.Where / your sister / live?

4.That / your / house?

5.We / live / Nha trang City.

6.It / be / notebook

7.Miss Nga / our / teacher?

8.His sister / be / ten / years old

9.How/ you? – I/ fine

11.Who / this? – This/ Mr Hung

10.Where/ you/ live? – I/ Pleiku

12.How old/ Miss Huong? – She/ twelve

13.What/ his name? – His name/ Thanh

14.This/ Lan/ this/ Mai

15.How / you / spell / name?

16.He / live / a city.

17.What / this? – It / ruler

18.What / that? – It / eraser.

19.This / my book.

20.That / your pen?

II.Đặt câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây

1.My name is Lan

2.She is 12

3.That is a clock

4.This is a pen

5.I live on Nguyen Hue street

6.They live in Tan Duong

7.I’m fine. Thanks

8.Yes. That is my classroom

9.T-U-A-N

10.No. It isn’t my bag

III.Chọn đáp án đúng nhất

1.It’s twelve o’clock , Nam. Let’s …………………… home.

A.go B. to go C. going D. goes

2.Tuan and I ………………… badminton in the yard.

Xem Thêm : Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Địa Lý 7 Hk2, Kiểm Tra 1 Tiết Địa Lí 7 Hkii

A.playing B. is playing C. are playing D. am playing

3.This sign says “Stop!”. We ……………………… go straight ahead.

A.can B. don’t can C. must D. must not

4.They are going to New York ……………………… plane.

A.in B. by C. with D. on

5.Viet is ………………………. something on his book.

A.writing B. writting C. wrote D. writes

6.Are there ………………. stores on your street ?

A.a B. an C. any D. the

7.My sister and I ……………………….. television in the living – room now.

A.am watching B. are watching C. is watching D. watching

8………………………. do you go to school? – I walk.

A.How B. By what C. How many D. How by

9.”Does Nga play volleyball?” – “No, ……………………”

A.she not plays B. she don’t C. she isn’t D. she doesn’t

10.How many floors …………………….. in your school?

A.there are B. there has C. are there D. have there

IV.Viết lại câu

1.Minh/ live/ brother/ apartment/ town.

………..

2.Mrs. Lan/ and/ children/ travel/ London/ plane.

………..

3.There/ be/ any flowers/ your/ school/ yard?

………..

4.He/ not ride/ home/ but/ go/ taxi.

………..

5.Sister/ have/ bike/ and/ cycle/ work/ everyday.

………..

V.Đọc hiểu và trả lời câu hỏi

Linda is a vegetarian so she doesn’t eat meat. She doesn’t have a big breakfast every morning. She usually has a slide of bread and a glass of milk. She has lunch at the office at about 11.30.

She has only rice with vegetables for lunch. At weekends she often goes to a Chinese restaurant because there is a lot of delicious food for vegetarians.

Xem thêm: Thư Viện Trực Tuyến Violet, Bài Thu Hoạch Chính Trị Hè 2018 Violet

1.Why doesn’t Linda eat meat ?

………..

2.What does Linda usually have for breakfast ?

………..

3.What does she have for lunch ?

………..

Xem Thêm : Download Bài Tập Cuối Tuần Lớp 3 Cả Năm (Có Đáp Án Tham Khảo)

4.Where does she have lunch ?

………..

5.Why does she often go to a Chinese restaurant at weekends ?

………..

VI.Hoàn thành bài hội thoại

Mai: Hello.____________ name’s Mai. _____ _____ _____ _____?

Peter: My name ______Peter.

Mai: _________ ______ are you?

Peter: _________ ______ eleven _____ _____. And you?

Mai: ________ ______ twelve.

Peter: _________ do you _______?

Mai: I live _________Le Loi street.

Peter: _________ this ______school?

Mai: Yes. This is _____ school.

VII.Điền dạng đúng của động từ “to be”

1.This…………Mr. Tam. He………… a teacher.

2.Hello. I………… Lan. What…………. your name?

3.How old……………. you? _I…………eleven years old.

4.How……………you? _We………………fine. Thank you.

5.Who…………. they? _They…….. Mr. and Mrs. White. And this……their son, Peter.

6.What………………this?

7.We…………………classmates.

8.That……………. a book.

9.The children………………fine.

10.What……………their names?

VIII.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1.This ______ my teacher.

2.Is ______ your desk.

3.I’m ______ student.

4.This is ______ eraser.

5.What ______ this?

6.Where ______ you live?

7.It’s a ______ besket.

Xem thêm: Đề Thi Học Kì 1 Toán 9 Violet, 30 Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 9 Có Đáp Án

8.How ______ you spell it?

9.______ old are you?

10.I am twelve ______ old.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 2 nối tiếp unit 1 cung cấp cho các em những dạng bài tập để các em ôn tập hiệu quả nhất. Hãy ghi nhớ ngay những dạng bài tập này và thực hành thường xuyên nhé!

Nguồn: https://truongxaydunghcm.edu.vn
Danh mục: Đề Thi

                       

Vậy là đến đây bài viết về Grammar – Unit 2 Lớp 6: My Home đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Truongxaydunghcm.edu.vn

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Related Articles

One Comment

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button